整理 (zhěnglǐ, Hán Việt: chỉnh lí) nghĩa là sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
整 chỉnh · 14 từ
整个zhěnggètoàn bộ调整tiáozhěngđiều chỉnh完整wánzhěnghoàn chỉnh整体zhěngtǐthực thể toàn bộ整整zhěngzhěngtoàn bộ整齐zhěngqíngăn nắp整天zhěngtiāncả ngày整合zhěnghétuân thủ