Tâm HSK

整理

zhěnglǐ
chỉnh lí
sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý

整理 (zhěnglǐ, Hán Việt: chỉnh lí) nghĩa là sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

整 chỉnh · 14 từ

理 lí · 57 từ