零钱 (língqián, Hán Việt: linh tiễn) nghĩa là tiền thối; lẻ tiền; tiền tiêu vặt. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
零 linh · 8 từ
零食língshíđồ ăn vặt零下língxiàdưới không零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt零件língjiànbộ phận零售língshòubán lẻ零星língxīngrời rạc孤零零gūlínglíngcô đơn