Tâm HSK

零钱

língqián
linh tiễn
tiền thối; lẻ tiền; tiền tiêu vặt

零钱 (língqián, Hán Việt: linh tiễn) nghĩa là tiền thối; lẻ tiền; tiền tiêu vặt. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

零 linh · 8 từ

钱 tiễn · 16 từ