Tâm HSK

钱包

qiánbāo
tiễn bao
ví; bóp tiền

钱包 (qiánbāo, Hán Việt: tiễn bao) nghĩa là ví; bóp tiền. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

钱 tiễn · 16 từ

包 bao · 19 từ