背包 (bēibāo, Hán Việt: bối bao) nghĩa là ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
背 bối · 9 từ
背后bèihòuphía sau背景bèijǐngbối cảnh背心bèixīnáo không tay背叛bèipànphản bội违背wéibèiđi ngược lại背着bēizhemang trên lưng背面bèimiànmặt sau背诵bèisòngđọc thuộc lòng