农村 (nóngcūn, Hán Việt: nông thôn) nghĩa là khu vực nông thôn; làng. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
农 nông · 8 từ
农民nóngmínnông dân农业nóngyènông nghiệp农产品nóngchǎnpǐnnông sản农场nóngchǎngtrang trại农作物nóngzuòwùcây trồng农历nónglìlịch Trung Quốc truyền thống农民工nóngmíngōngcông nhân nhập cư