Tâm HSK

农村

nóngcūn
nông thôn
khu vực nông thôn; làng

农村 (nóngcūn, Hán Việt: nông thôn) nghĩa là khu vực nông thôn; làng. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

农 nông · 8 từ

村 thôn · 3 từ