农作物 (nóngzuòwù, Hán Việt: nông tác vật) nghĩa là cây trồng (nông nghiệp). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
农 nông · 8 từ
农村nóngcūnkhu vực nông thôn农民nóngmínnông dân农业nóngyènông nghiệp农产品nóngchǎnpǐnnông sản农场nóngchǎngtrang trại农历nónglìlịch Trung Quốc truyền thống农民工nóngmíngōngcông nhân nhập cư
作 tác · 44 từ
工作gōngzuòlàm việc作业zuòyèbài tập về nhà工作日gōngzuòrìngày làm việc作为zuòwéihành vi作用zuòyòngtác động đến作品zuòpǐntác phẩm动作dòngzuòchuyển động作者zuòzhětác giả