农场 (nóngchǎng, Hán Việt: nông trường) nghĩa là trang trại. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
农 nông · 8 từ
农村nóngcūnkhu vực nông thôn农民nóngmínnông dân农业nóngyènông nghiệp农产品nóngchǎnpǐnnông sản农作物nóngzuòwùcây trồng农历nónglìlịch Trung Quốc truyền thống农民工nóngmíngōngcông nhân nhập cư