停车场 (tíngchēchǎng, Hán Việt: đình xa trường) nghĩa là bãi đỗ xe; bãi gửi xe. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
停 đình · 14 từ
停止tíngzhǐdừng停车tíngchēdừng xe暂停zàntíngtạm dừng停留tíngliúở lại tạm thời停下tíngxiàdừng lại不停bùtíngkhông ngừng停电tíngdiànbị mất điện停车位tíngchēwèichỗ đỗ xe
车 xa · 62 từ
开车kāichēlái xe火车huǒchētàu hỏa车站chēzhànbến xe, nhà ga打车dǎchēgọi taxi, bắt xe公交车gōngjiāochēxe buýt自行车zìxíngchēxe đạp火车站huǒchēzhànga tàu hỏa公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt