Tâm HSK

停留

tíngliú
đình lưu
ở lại tạm thời; dừng chân

停留 (tíngliú, Hán Việt: đình lưu) nghĩa là ở lại tạm thời; dừng chân. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

停 đình · 14 từ

留 lưu · 17 từ