停留 (tíngliú, Hán Việt: đình lưu) nghĩa là ở lại tạm thời; dừng chân. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
停 đình · 14 từ
停止tíngzhǐdừng停车tíngchēdừng xe暂停zàntíngtạm dừng停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe停下tíngxiàdừng lại不停bùtíngkhông ngừng停电tíngdiànbị mất điện停车位tíngchēwèichỗ đỗ xe