Tâm HSK

留意

liúyì
lưu ý
chú ý; lưu ý; chú tâm đến

留意 (liúyì, Hán Việt: lưu ý) nghĩa là chú ý; lưu ý; chú tâm đến. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

留 lưu · 17 từ

意 ý · 62 từ