Tâm HSK

残留

cánliú
tàn lưu
còn lại; bị bỏ lại; dư thừa; tàn dư; cặn

残留 (cánliú, Hán Việt: tàn lưu) nghĩa là còn lại; bị bỏ lại; dư thừa; tàn dư; cặn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

残 tàn · 9 từ

留 lưu · 17 từ