残疾 (cánjí, Hán Việt: tàn tật) nghĩa là tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 残疾
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
残 tàn · 9 từ
残酷cánkùtàn nhẫn残忍cánrěntàn nhẫn残留cánliúcòn lại凶残xiōngcánman rợ摧残cuīcántàn phá伤残shāngcántàn tật残缺cánquēhư hỏng nặng