补贴 (bǔtiē, Hán Việt: bổ thiếp) nghĩa là trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
补 bổ · 14 từ
补充bǔchōngbổ sung补偿bǔchángbồi thường弥补míbǔbổ sung补习bǔxíhọc thêm ở trung tâm hoặc với gia…补课bǔkèhọc bù填补tiánbǔlấp đầy chỗ trống修补xiūbǔsửa chữa补助bǔzhùtrợ cấp