Tâm HSK

填补

tiánbǔ
điền bổ
lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt

填补 (tiánbǔ, Hán Việt: điền bổ) nghĩa là lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

填 điền · 4 từ

补 bổ · 14 từ