Tâm HSK

体贴

tǐtiē
thể thiếp
ân cần (với nhu cầu của người khác)

体贴 (tǐtiē, Hán Việt: thể thiếp) nghĩa là ân cần (với nhu cầu của người khác). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

体 thể · 51 từ

贴 thiếp · 7 từ