奔驰 (bēnchí, Hán Việt: bôn trì) nghĩa là chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
奔 bôn · 8 từ
奔跑bēnpǎochạy直奔zhíbènđi thẳng đến奔波bēnbōchạy đôn chạy đáo奔赴bēnfùlao đến投奔tóubèntìm nơi trú ẩn东奔西走dōngbēnxīzǒuchạy đông chạy tây各奔前程gèbènqiánchéngmỗi người đi con đường riêng