奔跑 (bēnpǎo, Hán Việt: bôn bào) nghĩa là chạy. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
奔 bôn · 8 từ
奔驰bēnchíchạy nhanh直奔zhíbènđi thẳng đến奔波bēnbōchạy đôn chạy đáo奔赴bēnfùlao đến投奔tóubèntìm nơi trú ẩn东奔西走dōngbēnxīzǒuchạy đông chạy tây各奔前程gèbènqiánchéngmỗi người đi con đường riêng