Tâm HSK

东奔西走

dōngbēnxīzǒu
đông bôn tây tẩu
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò

东奔西走 (dōngbēnxīzǒu, Hán Việt: đông bôn tây tẩu) nghĩa là chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

东 đông · 12 từ

奔 bôn · 8 từ

西 tây · 14 từ

走 tẩu · 18 từ