东奔西走
dōngbēnxīzǒu
đông bôn tây tẩu
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò
东奔西走 (dōngbēnxīzǒu, Hán Việt: đông bôn tây tẩu) nghĩa là chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
东 đông · 12 từ
东西dōngxīđông và tây东方dōngfāngđông东北dōngběiđông bắc东南dōngnánđông nam东部dōngbùmiền đông房东fángdōngchủ nhà股东gǔdōngcổ đông东边dōngbianhướng đông
奔 bôn · 8 từ
奔跑bēnpǎochạy奔驰bēnchíchạy nhanh直奔zhíbènđi thẳng đến奔波bēnbōchạy đôn chạy đáo奔赴bēnfùlao đến投奔tóubèntìm nơi trú ẩn各奔前程gèbènqiánchéngmỗi người đi con đường riêng
西 tây · 14 từ
西瓜xīguādưa hấu东西dōngxīđông và tây西南xīnántây nam西北xīběitây bắc西方xīfāngphương Tây西部xībùphần phía tây西红柿xīhóngshìcà chua西装xīzhuāngbộ vest