西瓜 (xīguā, Hán Việt: tây qua) nghĩa là dưa hấu. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 西瓜
他正在洗西瓜。
tā zhèng zài xǐ xī guā。
Anh ấy đang rửa dưa hấu.
太好了,上课以前我们一起吃西瓜吧。
tài hǎo le, shàng kè yǐ qián wǒ men yì qǐ chī xī guā ba。
Tốt quá, trước giờ học mình cùng ăn dưa hấu nhé.
鸡蛋面条,还有西瓜。
jī dàn miàn tiáo, hái yǒu xī guā。
Mì trứng, còn có dưa hấu nữa.
鸡蛋对身体很好。吃完面条再吃西瓜。
jī dàn duì shēn tǐ hěn hǎo。 chī wán miàn tiáo zài chī xī guā。
Trứng tốt cho sức khỏe lắm. Ăn xong mì rồi hẵng ăn dưa hấu.
你好,西瓜多少钱一公斤?
nǐ hǎo, xī guā duō shǎo qián yì gōng jīn?
Chào chị, dưa hấu bao nhiêu tiền một cân?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
西 tây · 14 từ
东西dōngxīđông và tây西南xīnántây nam西北xīběitây bắc西方xīfāngphương Tây西部xībùphần phía tây西红柿xīhóngshìcà chua西装xīzhuāngbộ vest西餐xīcānMón ăn kiểu Tây