Tâm HSK

铅笔

qiānbǐ
duyên bút
bút chì

铅笔 (qiānbǐ, Hán Việt: duyên bút) nghĩa là bút chì. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 13 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 铅笔

这不是你的铅笔吗?
zhè bú shì nǐ de qiān bǐ ma?
Đây chẳng phải bút chì của bạn sao?
是我的铅笔。您不是我们班的老师吗?
shì wǒ de qiān bǐ。 nín bú shì wǒ men bān de lǎo shī ma?
Là bút chì của em. Chẳng phải cô là giáo viên lớp em sao?
拿着铅笔和书,可能在等老师呢。
ná zhe qiān bǐ hé shū, kě néng zài děng lǎo shī ne。
Cầm bút chì với sách, có lẽ đang đợi cô giáo đấy.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

笔 bút · 8 từ