Tâm HSK

笔记

bǐjì
bút ký
ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn

笔记 (bǐjì, Hán Việt: bút ký) nghĩa là ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 笔记

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

笔 bút · 8 từ

记 ký · 20 từ