笔记 (bǐjì, Hán Việt: bút ký) nghĩa là ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 笔记
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
笔 bút · 8 từ
铅笔qiānbǐbút chì笔试bǐshìkỳ thi viết毛笔máobǐbút lông钢笔gāngbǐbút máy大笔dàbǐnét chữ của ngài圆珠笔yuánzhūbǐbút bi