Tâm HSK

外地

wàidì
ngoại địa
các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở

外地 (wàidì, Hán Việt: ngoại địa) nghĩa là các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

地 địa · 70 từ