外卖
wàimài
ngoại mại
(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang…
外卖 (wàimài, Hán Việt: ngoại mại) nghĩa là (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang…. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
外 ngoại · 59 từ
外边wàibianbên ngoài外面wàimianbên ngoài外国wàiguónước ngoài以外yǐwàingoài ra外地wàidìcác khu vực trong nước khác với n…外语wàiyǔngôn ngữ nước ngoài另外lìngwàibổ sung外套wàitàoáo khoác