Tâm HSK

出卖

chūmài
xuất mại
rao bán; bán; bán đứng; phản bội

出卖 (chūmài, Hán Việt: xuất mại) nghĩa là rao bán; bán; bán đứng; phản bội. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

卖 mại · 8 từ