专卖店 (zhuānmàidiàn, Hán Việt: chuyên mại điếm) nghĩa là cửa hàng chuyên doanh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
专 chuyên · 19 từ
专业zhuānyèchuyên môn专门zhuānménchuyên gia专家zhuānjiāchuyên gia专心zhuānxīntập trung chú ý专用zhuānyòngchuyên dụng专利zhuānlìbằng sáng chế专注zhuānzhùtập trung专题zhuāntíchủ đề cụ thể
卖 mại · 8 từ
外卖wàimàicung cấp bữa ăn mang về hoặc giao…买卖mǎimàimua bán拍卖pāimàibán đấu giá出卖chūmàirao bán贩卖fànmàibán倒卖dǎomàibán lại kiếm lời卖弄màinongphô trương