Tâm HSK

专心

zhuānxīn
chuyên tâm
tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)

专心 (zhuānxīn, Hán Việt: chuyên tâm) nghĩa là tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

专 chuyên · 19 từ

心 tâm · 105 từ