专题
zhuāntí
chuyên đề
chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo…
专题 (zhuāntí, Hán Việt: chuyên đề) nghĩa là chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo…. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
专 chuyên · 19 từ
专业zhuānyèchuyên môn专门zhuānménchuyên gia专家zhuānjiāchuyên gia专心zhuānxīntập trung chú ý专用zhuānyòngchuyên dụng专利zhuānlìbằng sáng chế专注zhuānzhùtập trung专科zhuānkēmôn chuyên ngành