Tâm HSK

专科

zhuānkē
chuyên khoa
môn chuyên ngành; ngành (y học); trường đào tạo chuyên ngành

专科 (zhuānkē, Hán Việt: chuyên khoa) nghĩa là môn chuyên ngành; ngành (y học); trường đào tạo chuyên ngành. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

专 chuyên · 19 từ

科 khoa · 19 từ