专利
zhuānlì
chuyên lợi
bằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một…
专利 (zhuānlì, Hán Việt: chuyên lợi) nghĩa là bằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một…. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
专 chuyên · 19 từ
专业zhuānyèchuyên môn专门zhuānménchuyên gia专家zhuānjiāchuyên gia专心zhuānxīntập trung chú ý专用zhuānyòngchuyên dụng专注zhuānzhùtập trung专题zhuāntíchủ đề cụ thể专科zhuānkēmôn chuyên ngành