题目 (tímù, Hán Việt: đề mục) nghĩa là chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4]); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道[dao4]). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
题 đề · 16 từ
问题wèntícâu hỏi难题nántívấn đề khó试题shìtícâu hỏi thi主题zhǔtíchủ đề话题huàtíchủ đề标题biāotítiêu đề题材tícáiđề tài课题kètínhiệm vụ