课题 (kètí, Hán Việt: khóa đề) nghĩa là nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
课 khóa · 12 từ
上课shàngkèvào lớp, lên lớp下课xiàkètan học, hết tiết课本kèběnsách giáo khoa课文kèwénbài đọc课程kèchéngkhóa học课堂kètánglớp học功课gōngkèbài tập补课bǔkèhọc bù