Tâm HSK

课题

kètí
khóa đề
nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết

课题 (kètí, Hán Việt: khóa đề) nghĩa là nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

课 khóa · 12 từ

题 đề · 16 từ