眼看 (yǎnkàn, Hán Việt: nhãn khán) nghĩa là sắp; sắp sửa; chứng kiến việc gì xảy ra. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
眼 nhãn · 25 từ
眼睛yǎnjingmắt眼前yǎnqiántrước mắt眼镜yǎnjìngkính mắt眼泪yǎnlèinước mắt眼光yǎnguāngánh nhìn眼神yǎnshénbiểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt亲眼qīnyǎntận mắt眼下yǎnxiàbây giờ