Tâm HSK

眼看

yǎnkàn
nhãn khán
sắp; sắp sửa; chứng kiến việc gì xảy ra

眼看 (yǎnkàn, Hán Việt: nhãn khán) nghĩa là sắp; sắp sửa; chứng kiến việc gì xảy ra. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

眼 nhãn · 25 từ

看 khán · 36 từ