Tâm HSK

看见

kànjiàn
khán kiến
nhìn thấy; bắt gặp

看见 (kànjiàn, Hán Việt: khán kiến) nghĩa là nhìn thấy; bắt gặp. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 看见

他看见一个很高的人,衣服是白的。
tā kàn jiàn yí gè hěn gāo de rén, yī fu shì bái de。
Anh nhìn thấy một người rất cao, mặc áo trắng.
去年下雪的时候,弟弟生病了,没有看见雪。
qù nián xià xuě de shí hòu, dì di shēng bìng le, méi yǒu kàn jiàn xuě。
Năm ngoái lúc tuyết rơi, em trai bị ốm nên không được thấy tuyết.
小明从家里出来,看见弟弟坐在雪里。
xiǎo míng cóng jiā lǐ chū lái, kàn jiàn dì di zuò zài xuě lǐ。
Tiểu Minh từ trong nhà đi ra, thấy em trai đang ngồi trong tuyết.
我没看见张先生。
wǒ méi kàn jiàn zhāng xiān shēng。
Tôi không nhìn thấy ông Trương.
王方,你看见李月了吗?
wáng fāng, nǐ kàn jiàn lǐ yuè le ma?
Vương Phương, bạn có thấy Lý Nguyệt không?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

看 khán · 36 từ

见 kiến · 42 từ