Tâm HSK

十

shí
thập
mười; 10
10

十 (shí, Hán Việt: thập) nghĩa là mười; 10. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 十

教室里有十几个学生。
jiào shì lǐ yǒu shí jǐ gè xué shēng。
Trong lớp có mười mấy học sinh.
这本书二十多块钱。
zhè běn shū èr shí duō kuài qián。
Quyển sách này hơn hai mươi tệ.
十月去最好,天气不冷也不热。
shí yuè qù zuì hǎo, tiān qì bù lěng yě bú rè。
Tháng Mười là tốt nhất, trời không lạnh cũng không nóng.
和同学们一起去,有十几个人。
hé tóng xué men yì qǐ qù, yǒu shí jǐ gè rén。
Đi với các bạn cùng lớp, có hơn mười người ạ.
很忙,每天十一点睡觉,六点起床。
hěn máng, měi tiān shí yī diǎn shuì jiào, liù diǎn qǐ chuáng。
Bận lắm, ngày nào cũng mười một giờ mới ngủ, sáu giờ đã dậy.

Cụm từ thường gặp có 十