HSK1 · Bài 5 · Gia đình, tuổi tác, con số
她女儿今年二十岁。
Con gái của cô ấy năm nay 20 tuổi. Bài 5 giáo trình chuẩn HSK1 có 20 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề gia đình, tuổi tác, con số.
Từ mới (20 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 家 | jiā | gia | nhà |
| 有 | yǒu | hữu | có |
| 口 | kǒu | khẩu | (lượng từ dùng cho người trong nhà) |
| 女儿 | nǚ'ér | nữ nhi | con gái |
| 几 | jǐ | kỷ | mấy |
| 岁 | suì | tuế | tuổi |
| 了 | le | liễu | (trợ từ chỉ sự thay đổi, tình huống mới) |
| 今年 | jīnnián | kim niên | năm nay |
| 多 | duō | đa | (chỉ mức độ) bao |
| 大 | dà | đại | lớn, to |
| 一 | yī | nhất | số 1 |
| 二 | èr | nhị | số 2 |
| 三 | sān | tam | số 3 |
| 四 | sì | tứ | số 4 |
| 五 | wǔ | ngũ | số 5 |
| 六 | liù | lục | số 6 |
| 七 | qī | thất | số 7 |
| 八 | bā | bát | số 8 |
| 九 | jiǔ | cửu | số 9 |
| 十 | shí | thập | số 10 |
Ngữ pháp
Đại từ nghi vấn 几
几 + lượng từ + N
几 hỏi số lượng nhỏ (thường dưới 10) và luôn đi kèm lượng từ.
你家有几口人?
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
你女儿几岁了?
nǐ nǚ ér jǐ suì le?
Con gái bạn mấy tuổi rồi?
Các số dưới 100
十一 = 10 + 1 · 二十 = 2 × 10 · 九十九 = 99
Số chục ghép theo phép nhân, số lẻ ghép theo phép cộng: 二十一 (21), 五十 (50), 九十八 (98).
她女儿今年二十岁。
tā nǚ ér jīn nián èr shí suì。
Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi.
我家有三口人。
wǒ jiā yǒu sān kǒu rén。
Nhà tôi có ba người.
了 chỉ sự thay đổi
… + 了
了 ở cuối câu cho biết đã có thay đổi, tình huống mới so với trước: “rồi”.
我女儿六岁了。
wǒ nǚ ér liù suì le。
Con gái tôi sáu tuổi rồi.
他是老师了。
tā shì lǎo shī le。
Anh ấy làm thầy giáo rồi.
Hỏi tuổi với 多 + 大
(今年) 多 大 (了)?
Hỏi tuổi người lớn hoặc người ngang hàng. Với trẻ nhỏ thường hỏi 几岁.
你今年多大了?
nǐ jīn nián duō dà le?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
你女儿多大了?
nǐ nǚ ér duō dà le?
Con gái bạn bao nhiêu tuổi rồi?