有
yǒu
hữu
có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)
有 (yǒu, Hán Việt: hữu) nghĩa là có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 有
教室里有十几个学生。
jiào shì lǐ yǒu shí jǐ gè xué shēng。
Trong lớp có mười mấy học sinh.
和同学们一起去,有十几个人。
hé tóng xué men yì qǐ qù, yǒu shí jǐ gè rén。
Đi với các bạn cùng lớp, có hơn mười người ạ.
你工作很忙,有时间吗?
nǐ gōng zuò hěn máng, yǒu shí jiān ma?
Bạn bận việc thế, có thời gian không?
桌子上有两个手表,哪个是你的?
zhuō zi shàng yǒu liǎng gè shǒu biǎo, nǎ gè shì nǐ de?
Trên bàn có hai chiếc đồng hồ, cái nào của bạn?
是我的。房间里还有牛奶,你喝吗?
shì wǒ de。 fáng jiān lǐ hái yǒu niú nǎi, nǐ hē ma?
Của tôi. Trong phòng còn sữa, bạn uống không?
Cụm từ thường gặp có 有
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.