岁 (suì, Hán Việt: tuế) nghĩa là tuổi. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 岁
很漂亮!它几岁了?
hěn piào liang! tā jǐ suì le?
Đẹp quá! Nó mấy tuổi rồi?
它一岁多了。我最喜欢它的眼睛。
tā yí suì duō le。 wǒ zuì xǐ huan tā de yǎn jīng。
Nó hơn một tuổi rồi. Mình thích nhất là đôi mắt của nó.
他今年八岁了。
tā jīn nián bā suì le。
Cháu năm nay tám tuổi rồi.
她比我小两岁,去年开始学唱歌。
tā bǐ wǒ xiǎo liǎng suì, qù nián kāi shǐ xué chàng gē。
Cô ấy nhỏ hơn tôi hai tuổi, năm ngoái bắt đầu học hát.
有,我哥哥比我大三岁。
yǒu, wǒ gē ge bǐ wǒ dà sān suì。
Có, anh trai mình hơn mình ba tuổi.