Tâm HSK

问 (wèn, Hán Việt: vấn) nghĩa là hỏi. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 7 và HSK2 Bài 4 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 问

我问一下妈妈。
wǒ wèn yí xià mā ma。
Để bố hỏi mẹ đã.
我要问问妈妈,晚上再告诉你。
wǒ yào wèn wèn mā ma, wǎn shàng zài gào sù nǐ。
Tôi phải hỏi mẹ đã, tối nói bạn sau.
第三个问题很难。
dì sān gè wèn tí hěn nán。
Câu hỏi thứ ba rất khó.
没问题,我从明天开始帮你。
méi wèn tí, wǒ cóng míng tiān kāi shǐ bāng nǐ。
Không sao, từ mai tôi giúp bạn.
太好了!希望下次没问题。
tài hǎo le! xī wàng xià cì méi wèn tí。
Tốt quá! Hi vọng lần sau không có vấn đề gì.

Cụm từ thường gặp có 问

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

问 vấn · 19 từ