Tâm HSK

买

mǎi
mãi
mua; mua sắm

买 (mǎi, Hán Việt: mãi) nghĩa là mua; mua sắm. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 买

你好,你想买什么?
nǐ hǎo, nǐ xiǎng mǎi shén me?
Chào chị, chị muốn mua gì ạ?
好,我买粉色的。
hǎo, wǒ mǎi fěn sè de。
Được, tôi lấy chiếc màu hồng.
好!我给你买一本书。
hǎo! wǒ gěi nǐ mǎi yì běn shū。
Được! Mình sẽ mua tặng bạn một cuốn sách.
你喜欢,我们就买这个。
nǐ xǐ huan, wǒ men jiù mǎi zhè ge。
Bạn thích thì chúng ta mua cái này.
外面有点儿冷,你准备买什么衣服?
wài miàn yǒu diǎn er lěng, nǐ zhǔn bèi mǎi shén me yī fu?
Bên ngoài hơi lạnh, bạn định mua áo gì?

Cụm từ thường gặp có 买