Tâm HSK

三

sān
tam
ba; 3
3

三 (sān, Hán Việt: tam) nghĩa là ba; 3. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 三

一米三。他是不是很高?
yì mǐ sān。 tā shì bu shì hěn gāo?
Một mét ba. Cháu cao lắm phải không cô?
每天跑步三十分钟也可以。
měi tiān pǎo bù sān shí fēn zhōng yě kě yǐ。
Mỗi ngày chạy bộ ba mươi phút cũng được.
第三个问题很难。
dì sān gè wèn tí hěn nán。
Câu hỏi thứ ba rất khó.
做完了,可是第三题我没看懂。
zuò wán le, kě shì dì sān tí wǒ méi kàn dǒng。
Em làm xong rồi, nhưng câu thứ ba em đọc không hiểu.
有,我哥哥比我大三岁。
yǒu, wǒ gē ge bǐ wǒ dà sān suì。
Có, anh trai mình hơn mình ba tuổi.

Cụm từ thường gặp có 三

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

三 tam · 9 từ