Tâm HSK

举一反三

jǔyīfǎnsān
cử nhất phản tam
nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)

举一反三 (jǔyīfǎnsān, Hán Việt: cử nhất phản tam) nghĩa là nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

举 cử · 20 từ

一 nhất · 126 từ

反 phản · 29 từ

三 tam · 9 từ