举一反三
jǔyīfǎnsān
cử nhất phản tam
nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)
举一反三 (jǔyīfǎnsān, Hán Việt: cử nhất phản tam) nghĩa là nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
举 cử · 20 từ
举行jǔxíngtổ chức举办jǔbàntổ chức举例jǔlìđưa ra ví dụ举动jǔdònghành động选举xuǎnjǔbầu cử举报jǔbàobáo cáo举手jǔshǒugiơ tay举止jǔzhǐdáng vẻ
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
反 phản · 29 từ
反对fǎnduìphản đối相反xiāngfǎnđối lập反应fǎnyìngphản ứng反正fǎnzhèngdù sao đi nữa违反wéifǎnvi phạm反而fǎnérngược lại反映fǎnyìngphản chiếu反复fǎnfùlặp đi lặp lại