Tâm HSK

反正

fǎnzhèng
phản chính
dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang

反正 (fǎnzhèng, Hán Việt: phản chính) nghĩa là dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

反 phản · 29 từ

正 chính · 32 từ