Tâm HSK

真正

zhēnzhèng
chân chính
chính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thật

真正 (zhēnzhèng, Hán Việt: chân chính) nghĩa là chính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thật. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

真 chân · 22 từ

正 chính · 32 từ