正好 (zhènghǎo, Hán Việt: chính hảo) nghĩa là vừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
正 chính · 32 từ
正在zhèngzàiđang真正zhēnzhèngchính hãng正常zhèngchángbình thường正确zhèngquèđúng正式zhèngshìtrang trọng反正fǎnzhèngdù sao đi nữa改正gǎizhèngsửa chữa正如zhèngrúgiống như