好吃 (hǎochī, Hán Việt: hảo cật) nghĩa là ngon. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 6 và HSK2 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- hǎo chī ngon; ngon miệng
- hào chī thích ăn; tham ăn
Câu ví dụ với 好吃
这家饭店的菜最好吃。
zhè jiā fàn diàn de cài zuì hǎo chī。
Món ăn của nhà hàng này ngon nhất.
你们这儿什么菜好吃?
nǐ men zhè ér shén me cài hǎo chī?
Ở đây món gì ngon?
这里的菜个个都好吃。
zhè lǐ de cài gè gè dōu hǎo chī。
Món ở đây món nào cũng ngon.
你怎么不吃了?羊肉不好吃吗?
nǐ zěn me bù chī le? yáng ròu bù hǎo chī ma?
Sao bạn không ăn nữa? Thịt cừu không ngon à?
很好吃,我已经吃了很多了。
hěn hǎo chī, wǒ yǐ jīng chī le hěn duō le。
Ngon lắm, tôi ăn nhiều rồi.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
好 hảo · 56 từ
好看hǎokànđẹp好听hǎotīnghay, dễ nghe不好意思bù hǎoyìsingại quá爱好àihàosở thích好像hǎoxiàngnhư thể最好zuìhǎotốt nhất好多hǎoduōnhiều好久hǎojiǔmột khoảng thời gian khá lâu