Tâm HSK

再见

zàijiàn
tái kiến
tạm biệt; gặp lại sau

再见 (zàijiàn, Hán Việt: tái kiến) nghĩa là tạm biệt; gặp lại sau. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 2 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 再见

再见!
zài jiàn!
Tạm biệt!
不客气。再见!
bú kè qì。 zài jiàn!
Không có gì. Tạm biệt chị!
不客气。再见,大卫!
bú kè qì。 zài jiàn, dà wèi!
Không có gì. Tạm biệt David!

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

再 tái · 11 từ

见 kiến · 42 từ