Tâm HSK

明年

míngnián
minh niên
năm sau

明年 (míngnián, Hán Việt: minh niên) nghĩa là năm sau. Đây là từ vựng HSK 1.

Câu ví dụ với 明年

我觉得北京最好。明年我要去北京旅游。
wǒ jué de běi jīng zuì hǎo。 míng nián wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi thấy Bắc Kinh đẹp nhất. Sang năm tôi sẽ đi du lịch Bắc Kinh.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

明 minh · 37 từ

年 niên · 50 từ