Tâm HSK

说明书

shuōmíngshū
thuyết minh thư
sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim)

说明书 (shuōmíngshū, Hán Việt: thuyết minh thư) nghĩa là sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

说 thuyết · 49 từ

明 minh · 37 từ

书 thư · 24 từ