图书馆 (túshūguǎn, Hán Việt: đồ thư quán) nghĩa là thư viện. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
图 đồ · 17 từ
地图dìtúbản đồ图片túpiànbức tranh图书túshūsách图画túhuàtranh试图shìtúcố gắng图像túxiànghình ảnh图案túànthiết kế图表túbiǎobiểu đồ
书 thư · 24 từ
读书dúshūđọc sách书店shūdiànhiệu sách书包shūbāocặp sách说明书shuōmíngshūsách hướng dẫn kỹ thuật秘书mìshūthư ký证书zhèngshūchứng chỉ图书túshūsách书房shūfángphòng làm việc