图像 (túxiàng, Hán Việt: đồ tượng) nghĩa là hình ảnh; bức tranh; đồ họa. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
图 đồ · 17 từ
地图dìtúbản đồ图书馆túshūguǎnthư viện图片túpiànbức tranh图书túshūsách图画túhuàtranh试图shìtúcố gắng图案túànthiết kế图表túbiǎobiểu đồ